rejuvenate nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

rejuvenate nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm rejuvenate giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của rejuvenate.

Từ điển Anh Việt

  • rejuvenate


    * ngoại động từ

    làm trẻ lại

    * nội động từ

    trẻ lại

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • rejuvenate

    * kỹ thuật

    hóa học & vật liệu:

    trẻ lại

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • rejuvenate

    cause (a stream or river) to erode, as by an uplift of the land

    develop youthful topographical features

    the land rejuvenated

    make younger or more youthful

    The contact with his grandchildren rejuvenated him

    Antonyms: age

    become young again

    The old man rejuvenated when he became a grandfather


    regenerate: return to life; get or give new life or energy

    The week at the spa restored me

    Synonyms: restore