gyrate nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

gyrate nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm gyrate giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của gyrate.

Từ điển Anh Việt

  • gyrate


    * nội động từ

    hồi chuyển, xoay tròn

  • gyrate

    chuyển động theo vòng tròn, quay tròn

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • gyrate

    * kinh tế

    biến động

    dao động

    xoay tròn

    * kỹ thuật

    đảo vòng

    hồi chuyển

    quay tròn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • gyrate

    to wind or move in a spiral course

    the muscles and nerves of his fine drawn body were coiling for action

    black smoke coiling up into the sky

    the young people gyrated on the dance floor

    Synonyms: spiral, coil


    spin: revolve quickly and repeatedly around one's own axis

    The dervishes whirl around and around without getting dizzy

    Synonyms: spin around, whirl, reel