forethought nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

forethought nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm forethought giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của forethought.

Từ điển Anh Việt

  • forethought


    * danh từ

    sự đắn đo suy tính trước; sự lo xa, tính cẩn thận

    to speak without forethought: nói không suy nghĩ trước

    sự mưu định; chủ tâm

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • forethought


    premeditation: planning or plotting in advance of acting

    caution: judiciousness in avoiding harm or danger

    he exercised caution in opening the door

    he handled the vase with care

    Synonyms: precaution, care