foreigner nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

foreigner nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm foreigner giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của foreigner.

Từ điển Anh Việt

  • foreigner


    * danh từ

    người nước ngoài

    tàu nước ngoài

    con vật nhập từ nước ngoài; đồ nhập từ nước ngoài

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • foreigner

    * kinh tế

    người nước ngoài

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • foreigner

    a person who comes from a foreign country; someone who does not owe allegiance to your country

    Synonyms: alien, noncitizen, outlander

    Antonyms: citizen

    someone who is excluded from or is not a member of a group

    Synonyms: outsider