extemporize nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

extemporize nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm extemporize giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của extemporize.

Từ điển Anh Việt

  • extemporize


    * ngoại động từ

    ứng khẩu, làm tuỳ ứng

    * nội động từ

    ứng khẩu

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • extemporize


    improvise: manage in a makeshift way; do with whatever is at hand

    after the hurricane destroyed our house, we had to improvise for weeks

    improvise: perform without preparation

    he extemporized a speech at the wedding

    Synonyms: improvize, ad-lib, extemporise