david nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

david nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm david giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của david.

Từ điển Anh Việt

  • david

    chỉ tên của người đàn ông

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • david

    patron saint of Wales (circa 520-600)

    Synonyms: Saint David, St. David

    French neoclassical painter who actively supported the French Revolution (1748-1825)

    Synonyms: Jacques Louis David

    (Old Testament) the 2nd king of the Israelites; as a young shepherd he fought Goliath (a giant Philistine warrior) and killed him by hitting him in the head with a stone flung from a sling; he united Israel with Jerusalem as its capital; many of the Psalms are attributed to David (circa 1000-962 BC)