damaging nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

damaging nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm damaging giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của damaging.

Từ điển Anh Việt

  • damaging


    * tính từ

    hại, có hại, gây thiệt hại

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • damaging

    (sometimes followed by `to') causing harm or injury

    damaging to career and reputation

    the reporter's coverage resulted in prejudicial publicity for the defendant

    Synonyms: detrimental, prejudicial, prejudicious

    designed or tending to discredit, especially without positive or helpful suggestions

    negative criticism

    Synonyms: negative


    damage: inflict damage upon

    The snow damaged the roof

    She damaged the car when she hit the tree

    damage: suffer or be susceptible to damage

    These fine china cups damage easily