congener nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

congener nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm congener giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của congener.

Từ điển Anh Việt

  • congener


    * danh từ

    vật đồng loại, vật cùng giống

    * tính từ

    đồng loại, cùng giống

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • congener

    a minor chemical constituent that gives a wine or liquor its distinctive character

    a whole (a thing or person) of the same kind or category as another

    lard was also used, though its congener, butter, was more frequently employed

    the American shopkeeper differs from his European congener


    relative: an animal or plant that bears a relationship to another (as related by common descent or by membership in the same genus)

    Synonyms: congenator, congeneric