commerce nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

commerce nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm commerce giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của commerce.

Từ điển Anh Việt

  • commerce


    * danh từ

    sự buôn bán; thương mại; thương nghiệp

    home commerce: nội thương

    Chamber of commerce: phòng thương mại

    sự quan hệ, sự giao thiệp

    to have commerce with somebody: có giao thiệp với ai

    (pháp lý) sự giao cấu, sự ăn nằm với nhau

  • commerce

    (toán kinh tế) thương mại

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • commerce

    * kinh tế

    buôn bán

    kinh doanh

    kinh tế học thương mại

    mậu dịch

    thương mại

    thương nghiệp

    * kỹ thuật

    giao dịch

    toán & tin:

    thương mại

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • commerce

    transactions (sales and purchases) having the objective of supplying commodities (goods and services)

    Synonyms: commercialism, mercantilism

    social exchange, especially of opinions, attitudes, etc.


    department of commerce: the United States federal department that promotes and administers domestic and foreign trade (including management of the census and the patent office); created in 1913

    Synonyms: Commerce Department, DoC