become nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

become nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm become giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của become.

Từ điển Anh Việt

  • become


    * (bất qui tắc) nội động từ, became; become

    trở nên, trở thành

    it has become much warmer: trời trở nên ấm hơn nhiều

    * ngoại động từ

    vừa, hợp, thích hợp, xứng

    this dress becomes you well: cái áo này anh mặc vừa quá; cái áo này anh mặc hợp quá

    it does not become you to curse: chửi rủa là không xứng với anh, chửi rủa là điều anh không nên làm

    to become of

    xảy đến

    he has not turned up yet, I wonder what has become of him: anh ấy bây giờ vẫn chưa tới, tôi tự hỏi không hiểu cái gì đã xảy đến với anh ta

  • become

    trở nên

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • become

    enter or assume a certain state or condition

    He became annoyed when he heard the bad news

    It must be getting more serious

    her face went red with anger

    She went into ecstasy

    Get going!

    Synonyms: go, get

    undergo a change or development

    The water turned into ice

    Her former friend became her worst enemy

    He turned traitor

    Synonyms: turn

    come into existence

    What becomes has duration

    enhance the appearance of

    Mourning becomes Electra

    This behavior doesn't suit you!

    Synonyms: suit