ascetic nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

ascetic nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm ascetic giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của ascetic.

Từ điển Anh Việt

  • ascetic


    * tính từ+ (ascetical)


    khổ hạnh

    * danh từ

    người tu khổ hạnh

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • ascetic

    pertaining to or characteristic of an ascetic or the practice of rigorous self-discipline

    ascetic practices

    Synonyms: ascetical

    practicing great self-denial

    Be systematically for no other reason than that you would rather not do it"- William James

    a desert nomad's austere life

    a spartan diet

    a spartan existence

    Synonyms: ascetical, austere, spartan


    abstainer: someone who practices self denial as a spiritual discipline