alienate nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

alienate nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm alienate giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của alienate.

Từ điển Anh Việt

  • alienate


    * ngoại động từ

    làm cho giận ghét; làm cho xa lánh

    to be alienated from...: bị xa lánh...

    (pháp lý) chuyển nhượng (tài sản...)

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • alienate

    * kinh tế

    chuyển nhượng (tài sản...)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • alienate

    make withdrawn or isolated or emotionally dissociated

    the boring work alienated his employees


    estrange: arouse hostility or indifference in where there had formerly been love, affection, or friendliness

    She alienated her friends when she became fanatically religious

    Synonyms: alien, disaffect

    alien: transfer property or ownership

    The will aliened the property to the heirs