agonist nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

agonist nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm agonist giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của agonist.

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • agonist

    * kỹ thuật

    y học:

    cơ chủ vận

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • agonist

    someone involved in a contest or battle (as in an agon)

    Antonyms: antagonist

    a muscle that contracts while another relaxes

    when bending the elbow the biceps are the agonist

    (biochemistry) a drug that can combine with a receptor on a cell to produce a physiological reaction


    protagonist: the principal character in a work of fiction