mẫu mực trong Tiếng Anh là gì?
mẫu mực trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ mẫu mực sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
mẫu mực
model; example; paragon; epitome
là mẫu mực to be an example; to epitomize
cô ta không thể là mẫu mực cho cả lớp noi theo she cannot be an example to the rest of the class
xem gương mẫu
Từ điển Việt Anh - VNE.
mẫu mực
model, example, paragon, epitome
Từ liên quan
- mẫu
- mẫu 8
- mẫu hệ
- mẫu mã
- mẫu số
- mẫu ta
- mẫu tử
- mẫu tự
- mẫu vẽ
- mẫu âm
- mẫu anh
- mẫu bốn
- mẫu câu
- mẫu hai
- mẫu hạm
- mẫu hậu
- mẫu máu
- mẫu mực
- mẫu ngữ
- mẫu nhỏ
- mẫu năm
- mẫu sẵn
- mẫu tin
- mẫu tây
- mẫu tồi
- mẫu vải
- mẫu vật
- mẫu xấu
- mẫu đúc
- mẫu đơn
- mẫu đất
- mẫu đối
- mẫu biếu
- mẫu giáo
- mẫu hiệu
- mẫu hàng
- mẫu khai
- mẫu khâu
- mẫu quốc
- mẫu thân
- mẫu thức
- mẫu phiếu
- mẫu quyền
- mẫu hàn vi
- mẫu nghiệm
- mẫu bánh mì
- mẫu báo cáo
- mẫu phức hợp
- mẫu số chung
- mẫu đầu tiên


