khoa trong Tiếng Anh là gì?
khoa trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ khoa sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
khoa
science
y khoa là khoa chẩn đoán, điều trị, hoặc phòng ngừa bệnh tật và những tổn thương về thể xác hoặc tâm trí medicine is the science of diagnosing, treating, or preventing disease and damage to the body or mind
faculty
khoa luật/triết/sinh học faculty of law/philosophy/biology
ward
khoa nội/ngoại của quân y viện medical/surgical ward of a military hospital
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
khoa
* noun
subject of study y khoa medicine
Từ điển Việt Anh - VNE.
khoa
subject of study, specialty; classifier for exams, course
Từ liên quan
- khoa
- khoa bì
- khoa cá
- khoa cử
- khoa đẻ
- khoa học
- khoa mũi
- khoa mắt
- khoa mục
- khoa nam
- khoa nhi
- khoa nội
- khoa sản
- khoa sỏi
- khoa tai
- khoa thi
- khoa tim
- khoa đại
- khoa đẩu
- khoa bảng
- khoa danh
- khoa giáo
- khoa giáp
- khoa hoạn
- khoa họng
- khoa rađa
- khoa răng
- khoa vọng
- khoa miệng
- khoa mổ sẻ
- khoa tia x
- khoa virut
- khoa xương
- khoa đỡ đẻ
- khoa bò sát
- khoa bản đồ
- khoa bổ túc
- khoa gây mê
- khoa lý trí
- khoa mã hóa
- khoa mật mã
- khoa phả hệ
- khoa sắt từ
- khoa trương
- khoa trường
- khoa trưởng
- khoa trẻ em
- khoa vũ trụ
- khoa đo đạc
- khoa địa lý


