khoa hoạn trong Tiếng Anh là gì?
khoa hoạn trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ khoa hoạn sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
khoa hoạn
mandarinhood
đeo đuổi con đường khoa hoạn to be in pursuit of mandarinhood
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
khoa hoạn
(cũ) Graduation in to mandarinhood
Đeo đuổi con đường khoa hoạn: To be persistingly after graduation in to mandarinhood
Từ liên quan
- khoa
- khoa bì
- khoa cá
- khoa cử
- khoa đẻ
- khoa học
- khoa mũi
- khoa mắt
- khoa mục
- khoa nam
- khoa nhi
- khoa nội
- khoa sản
- khoa sỏi
- khoa tai
- khoa thi
- khoa tim
- khoa đại
- khoa đẩu
- khoa bảng
- khoa danh
- khoa giáo
- khoa giáp
- khoa hoạn
- khoa họng
- khoa rađa
- khoa răng
- khoa vọng
- khoa miệng
- khoa mổ sẻ
- khoa tia x
- khoa virut
- khoa xương
- khoa đỡ đẻ
- khoa bò sát
- khoa bản đồ
- khoa bổ túc
- khoa gây mê
- khoa lý trí
- khoa mã hóa
- khoa mật mã
- khoa phả hệ
- khoa sắt từ
- khoa trương
- khoa trường
- khoa trưởng
- khoa trẻ em
- khoa vũ trụ
- khoa đo đạc
- khoa địa lý


