khẩn vái trong Tiếng Anh là gì?
khẩn vái trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ khẩn vái sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
khẩn vái
kowtow and pray under one's breath
cứ ngày rằm là lên chùa khấn vái to be in the habit of going to the pagoda to kowtow and pray under one's breath to buddha on the fifteenth of every month
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
khẩn vái
Kowtow and pray under one's breath
Cứ ngày rằm là lên chùa khấn vái: To be in the habit of going to the pagoda to kowtow and pray under one's breath to Buddha on the fifteenth of every month
Từ điển Việt Anh - VNE.
khẩn vái
kowtow and pray under one’s breath


