khẩn trương trong Tiếng Anh là gì?

khẩn trương trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ khẩn trương sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • khẩn trương

    to hurry up; prompt

    khẩn trương hành động to take prompt action; to be prompt to act

    bạn nên khẩn trương liên lạc với nhà sản xuất để được hướng dẫn hoàn lại (những) sản phẩm chưa dùng you should promptly contact manufacturer for instructions on return of the unused product (s)

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • khẩn trương

    * noun

    tense

    tình trạng khẩn trương: tension; tenseness

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • khẩn trương

    tense