chức trong Tiếng Anh là gì?
chức trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ chức sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
chức
office; post; position
nó được giao chức giám đốc lúc nào vậy? when was he given the post of director?; when was he given the directorship?
nói chính xác thì bà ấy giữ chức gì trong chính phủ? what exactly is her position in the government?
(hóa học) function
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
chức
* noun
Office, rank, ship
chức giám đốc: a director's office, a directorship
có chức thì có quyền: power always attends office
chức trọng quyền cao, quyền cao chức trọng: high office and great power
Từ điển Việt Anh - VNE.
chức
office, duty, rank (military), role, position
Từ liên quan
- chức
- chức lộ
- chức nữ
- chức tử
- chức vị
- chức vụ
- chức hàm
- chức hão
- chức phụ
- chức sắc
- chức vua
- chức danh
- chức dịch
- chức imam
- chức khan
- chức năng
- chức phẩm
- chức phận
- chức tước
- chức việc
- chức kỹ sư
- chức quyền
- chức suông
- chức thánh
- chức trách
- chức trọng
- chức vương
- chức bí thư
- chức cầm cờ
- chức mục sư
- chức nghiệp
- chức thư ký
- chức trợ tế
- chức vị cao
- chức vụ cao
- chức xatrap
- chức đô đốc
- chức đại sứ
- chức đại tá
- chức cha phó
- chức chủ bút
- chức giáo sĩ
- chức giáo sư
- chức kế toán
- chức lãnh sự
- chức quản lý
- chức thầy tu
- chức thầy tế
- chức tông đồ
- chức tăng lữ


