transactions costs nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

transactions costs nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm transactions costs giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của transactions costs.

Từ điển Anh Việt

  • Transactions costs

    (Econ) Các chi phí giao dịch.

    + Các chi phí không phải giá phát sinh trong khi trao đổi hàng hoá và dịch vụ.