suitable nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

suitable nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm suitable giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của suitable.

Từ điển Anh Việt

  • suitable


    * tính từ

    (+ for, to) hợp, phù hợp, thích hợp

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • suitable

    * kỹ thuật

    thích ứng

    tiện dụng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • suitable

    meant or adapted for an occasion or use

    a tractor suitable (or fit) for heavy duty

    not an appropriate (or fit) time for flippancy

    Synonyms: suited


    desirable: worthy of being chosen especially as a spouse

    the parents found the girl suitable for their son

    Synonyms: worthy