respiration nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

respiration nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm respiration giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của respiration.

Từ điển Anh Việt

  • respiration


    * danh từ

    sự thở, sự hô hấp

    hơi thở

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • respiration

    * kỹ thuật

    y học:

    hô hấp

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • respiration

    the metabolic processes whereby certain organisms obtain energy from organic molecules; processes that take place in the cells and tissues during which energy is released and carbon dioxide is produced and absorbed by the blood to be transported to the lungs

    Synonyms: internal respiration, cellular respiration

    a single complete act of breathing in and out

    thirty respirations per minute


    breathing: the bodily process of inhalation and exhalation; the process of taking in oxygen from inhaled air and releasing carbon dioxide by exhalation

    Synonyms: external respiration, ventilation