pumpkin nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

pumpkin nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm pumpkin giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của pumpkin.

Từ điển Anh Việt

  • pumpkin


    * danh từ

    quả bí ngô, quả bí

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • pumpkin

    a coarse vine widely cultivated for its large pulpy round orange fruit with firm orange skin and numerous seeds; subspecies of Cucurbita pepo include the summer squashes and a few autumn squashes

    Synonyms: pumpkin vine, autumn pumpkin, Cucurbita pepo

    usually large pulpy deep-yellow round fruit of the squash family maturing in late summer or early autumn