probate nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

probate nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm probate giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của probate.

Từ điển Anh Việt

  • probate


    * danh từ

    (pháp lý) sự nhận thực một di chúc

    bản sao di chúc có chứng thực

    probate duty

    thuế di sản

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • probate

    * kinh tế

    di chúc đã chứng thực

    di chúc đã thị thực

    giấy xác nhận di chúc

    sự chứng thực di chúc (bản sao)

    sự thị thực di chúc

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • probate

    a judicial certificate saying that a will is genuine and conferring on the executors the power to administer the estate

    Synonyms: probate will

    the act of proving that an instrument purporting to be a will was signed and executed in accord with legal requirements

    put a convicted person on probation by suspending his sentence

    establish the legal validity of (wills and other documents)