performing nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

performing nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm performing giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của performing.

Từ điển Anh Việt

  • performing


    * tính từ

    biểu diễn, làm xiếc, làm trò vui (chỉ dùng cho thú vật)

    performing dogs: những con chó làm xiếc

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • performing


    acting: the performance of a part or role in a drama

    Synonyms: playing, playacting

    perform: carry out or perform an action

    John did the painting, the weeding, and he cleaned out the gutters

    the skater executed a triple pirouette

    she did a little dance

    Synonyms: execute, do

    perform: perform a function

    Who will perform the wedding?

    perform: give a performance (of something)

    Horowitz is performing at Carnegie Hall tonight

    We performed a popular Gilbert and Sullivan opera

    do: get (something) done

    I did my job

    Synonyms: perform