muddiness nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

muddiness nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm muddiness giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của muddiness.

Từ điển Anh Việt

  • muddiness


    * danh từ

    tình trạng lầy lội, tình trạng bẩn thỉu, tình trạng nhớp nhúa

    trạng thái xám xịt; trạng thái đục ngầu, trạng thái vẩn đục

    tính đần độn, tính u mê, tính ngu đần

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • muddiness


    wateriness: the wetness of ground that is covered or soaked with water

    the baseball game was canceled because of the wateriness of the outfield

    the water's muddiness made it undrinkable

    the sloppiness of a rainy November day

    Synonyms: sloppiness

    confusion: a mental state characterized by a lack of clear and orderly thought and behavior

    a confusion of impressions

    Synonyms: mental confusion, confusedness, disarray

    cloudiness: the quality of being cloudy

    Synonyms: murkiness