mores nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

mores nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm mores giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của mores.

Từ điển Anh Việt

  • mores

    * danh từ (số nhiều)

    tục lệ, tập tục

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • mores

    (sociology) the conventions that embody the fundamental values of a group


    more: English statesman who opposed Henry VIII's divorce from Catherine of Aragon and was imprisoned and beheaded; recalled for his concept of Utopia, the ideal state

    Synonyms: Thomas More, Sir Thomas More