itchy nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

itchy nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm itchy giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của itchy.

Từ điển Anh Việt

  • itchy


    * tính từ

    ngứa; làm ngứa

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • itchy

    causing an irritating cutaneous sensation; being affect with an itch

    he had an itchy toe from the mosquito bite


    antsy: nervous and unable to relax

    a constant fretful stamping of hooves

    a restless child

    Synonyms: fidgety, fretful