intriguing nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

intriguing nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm intriguing giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của intriguing.

Từ điển Anh Việt

  • intriguing


    * tính từ

    hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò

    làm say đắm

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • intriguing

    capable of arousing interest or curiosity

    our team came up with some most intriguing finds


    intrigue: cause to be interested or curious

    Synonyms: fascinate

    scheme: form intrigues (for) in an underhand manner

    Synonyms: intrigue, connive

    challenging: disturbingly provocative

    an intriguing smile