impute nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

impute nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm impute giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của impute.

Từ điển Anh Việt

  • impute


    * ngoại động từ

    đổ (tội...) cho, quy (tội...) cho

    to impute a blame to someone: đổ lỗi cho ai

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • impute

    attribute or credit to

    We attributed this quotation to Shakespeare

    People impute great cleverness to cats

    Synonyms: ascribe, assign, attribute

    attribute (responsibility or fault) to a cause or source

    The teacher imputed the student's failure to his nervousness