ghastly nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

ghastly nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm ghastly giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của ghastly.

Từ điển Anh Việt

  • ghastly


    * tính từ

    ghê sợ, ghê khiếp

    tái mét, nhợt nhạt như xác chết

    (thông tục) kinh khủng

    rùng rợn, trông phát khiếp (nụ cười)

    * phó từ

    tái mét, nhợt nhạt như người chết

    to look ghastly pale: trông tái mét, nhợt nhạt như người chết

    rùng rợn, ghê khiếp

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • ghastly

    shockingly repellent; inspiring horror

    ghastly wounds

    the grim aftermath of the bombing

    the grim task of burying the victims

    a grisly murder

    gruesome evidence of human sacrifice

    macabre tales of war and plague in the Middle ages

    macabre tortures conceived by madmen

    Synonyms: grim, grisly, gruesome, macabre, sick


    charnel: gruesomely indicative of death or the dead

    a charnel smell came from the chest filled with dead men's bones

    ghastly shrieks

    the sepulchral darkness of the catacombs

    Synonyms: sepulchral