discovery nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

discovery nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm discovery giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của discovery.

Từ điển Anh Việt

  • discovery


    * danh từ

    sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra

    điều khám phá ra, điều tìm ra, điều phát hiện ra; phát minh

    sự để lộ ra (bí mật...)

    nút mở, nút gỡ (trong một vở kịch...)

  • discovery

    sự khám phá, sự phát minh

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • discovery

    the act of discovering something

    Synonyms: find, uncovering

    something that is discovered

    a productive insight

    Synonyms: breakthrough, find

    (law) compulsory pretrial disclosure of documents relevant to a case; enables one side in a litigation to elicit information from the other side concerning the facts in the case