dependent variable nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
dependent variable nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm dependent variable giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của dependent variable.
Từ điển Anh Việt
Dependent variable
(Econ) Biến số phụ thuộc.
+ Một biến ở bên trái dấu bằng của một phương trình, gọi như vậy bởi vì giá trị của nó phụ thuộc hay được định bởi các giá trị của các BIẾN ĐỘC LẬP hay BIẾN GIẢI THÍCH bên phải.
Từ điển Anh Anh - Wordnet
dependent variable
(statistics) a variable in a logical or mathematical expression whose value depends on the independent variable
if f(x)=y, y is the dependent variable
Từ liên quan
- dependent
- dependently
- dependent of
- dependent on
- dependent code
- dependent node
- dependent upon
- dependent child
- dependent event
- dependent clause
- dependent economy
- dependent failure
- dependent segment
- dependent station
- dependent exchange
- dependent function
- dependent variable
- dependent equations
- dependent logic unit
- dependent compilation
- dependent system of heating supply