degeneracy nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

degeneracy nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm degeneracy giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của degeneracy.

Từ điển Anh Việt

  • degeneracy


    * danh từ

    sự thoái hoá, sự suy đồi

  • degeneracy

    sự suy biến, sự thoái hoá

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • degeneracy

    the state of being degenerate in mental or moral qualities

    Synonyms: degeneration, decadence, decadency


    corruption: moral perversion; impairment of virtue and moral principles

    the luxury and corruption among the upper classes

    moral degeneracy followed intellectual degeneration

    its brothels, its opium parlors, its depravity

    Rome had fallen into moral putrefaction

    Synonyms: depravation, depravity, putrefaction