crowded nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

crowded nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm crowded giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của crowded.

Từ điển Anh Việt

  • crowded


    * tính từ

    đông đúc

    crowded streets: phố xá đông đúc

    đầy, tràn đầy

    life crowded with great events: cuộc đời đầy những sự kiện lớn

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chật ních

    to be crowded for time: không có thì giờ rảnh

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • crowded

    overfilled or compacted or concentrated

    a crowded theater

    a crowded program

    crowded trains

    a young mother's crowded days

    Antonyms: uncrowded


    herd: cause to herd, drive, or crowd together

    We herded the children into a spare classroom

    Synonyms: crowd

    crowd: fill or occupy to the point of overflowing

    The students crowded the auditorium

    crowd: to gather together in large numbers

    men in straw boaters and waxed mustaches crowded the verandah

    Synonyms: crowd together

    push: approach a certain age or speed

    She is pushing fifty

    Synonyms: crowd