crookedness nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

crookedness nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm crookedness giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của crookedness.

Từ điển Anh Việt

  • crookedness


    * danh từ

    sự cong, sự oằn, sự vặn vẹo

    sự quanh co, sự khúc khuỷu

    (nghĩa bóng) tính không thẳng thắn, tính quanh co, tính không thật thà

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • crookedness

    * kỹ thuật


    độ uốn cong


    xây dựng:

    tính uốn cong

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • crookedness

    having or distinguished by crooks or curves or bends or angles

    Antonyms: straightness

    the quality of being deceitful and underhanded

    Synonyms: deviousness


    tortuosity: a tortuous and twisted shape or position

    they built a tree house in the tortuosities of its boughs

    the acrobat performed incredible contortions

    Synonyms: tortuousness, torsion, contortion