comply nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

comply nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm comply giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của comply.

Từ điển Anh Việt

  • comply


    * nội động từ

    tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo

    to comply with the rules: tuân theo luật lệ

    to refuse to comply: từ chối không tuân theo

    to comply with a request: đồng ý làm theo theo lời thỉnh cầu

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • comply

    * kinh tế

    đồng ý làm theo

    tuân theo

    * kỹ thuật

    xây dựng:

    tuân theo

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • comply

    act in accordance with someone's rules, commands, or wishes

    He complied with my instructions

    You must comply or else!

    Follow these simple rules

    abide by the rules

    Synonyms: follow, abide by