clear-cut nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

clear-cut nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm clear-cut giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của clear-cut.

Từ điển Anh Việt

  • clear-cut


    * tính từ

    rõ ràng, dứt khoát

    clear-cut features: những nét rõ ràng

    a clear-cut stand: lập trường dứt khoát

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • clear-cut

    remove all the trees at one time

    clear-cut an acre of forest

    clearly or sharply defined to the mind

    clear-cut evidence of tampering

    Claudius was the first to invade Britain with distinct...intentions of conquest

    trenchant distinctions between right and wrong

    Synonyms: distinct, trenchant

    having had all the trees removed at one time

    clear-cut hillsides are subject to erosion


    clear: clear and distinct to the senses; easily perceptible

    as clear as a whistle

    clear footprints in the snow

    the letter brought back a clear image of his grandfather

    a spire clean-cut against the sky

    a clear-cut pattern

    Synonyms: clean-cut