believe nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

believe nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm believe giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của believe.

Từ điển Anh Việt

  • believe


    * động từ

    tin, tin tưởng

    to believe in something: tin tưởng ở ai

    cho rằng, nghĩ rằng

    I believe him to be sincere: tôi cho rằng nó thành thật

    to make believe

    làm ra vẻ, giả vờ

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • believe

    * kỹ thuật

    xây dựng:

    tin tưởng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • believe

    accept as true; take to be true

    I believed his report

    We didn't believe his stories from the War

    She believes in spirits

    Antonyms: disbelieve

    be confident about something

    I believe that he will come back from the war

    Synonyms: trust

    follow a credo; have a faith; be a believer

    When you hear his sermons, you will be able to believe, too

    credit with veracity

    You cannot believe this man

    Should we believe a publication like the National Enquirer?


    think: judge or regard; look upon; judge

    I think he is very smart

    I believe her to be very smart

    I think that he is her boyfriend

    The racist conceives such people to be inferior

    Synonyms: consider, conceive