aside nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

aside nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm aside giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của aside.

Từ điển Anh Việt

  • aside


    * phó từ

    về một bên, sang một bên

    to stand aside: đứng sang một bên

    riêng ra

    to speak aside: nói nhỏ, nói riêng (cho người khác khỏi nghe thấy)

    aside from

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngoài ra, trừ ra

    * danh từ

    (sân khấu) lời nói một mình; lời nói riêng (không để cho diễn viên khác nghe thấy)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • aside

    a line spoken by an actor to the audience but not intended for others on the stage

    on or to one side

    step aside

    stood aside to let him pass

    threw the book aside

    put her sewing aside when he entered

    out of the way (especially away from one's thoughts)

    brush the objections aside

    pushed all doubts away

    Synonyms: away

    placed or kept separate and distinct as for a purpose

    had a feeling of being set apart

    quality sets it apart

    a day set aside for relaxing

    Synonyms: apart

    in reserve; not for immediate use

    started setting aside money to buy a car

    put something by for her old age

    has a nest egg tucked away for a rainy day

    Synonyms: by, away


    digression: a message that departs from the main subject

    Synonyms: excursus, divagation, parenthesis

    apart: not taken into account or excluded from consideration

    these problems apart, the country is doing well

    all joking aside, I think you're crazy

    away: in a different direction

    turn aside

    turn away one's face

    glanced away