amazon nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

amazon nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm amazon giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của amazon.

Từ điển Anh Việt

  • amazon

    /'æməzən/

    * danh từ

    sông A-ma-zôn (Nam-Mỹ)

    nữ tướng (trong truyện cổ Hy lạp)

    anazon người đàn bà tướng đàn ông

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • amazon

    * kỹ thuật

    y học:

    người không vú

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • amazon

    a large strong and aggressive woman

    Synonyms: virago

    (Greek mythology) one of a nation of women warriors of Scythia (who burned off the right breast in order to use a bow and arrow more effectively)

    a major South American river; arises in the Andes and flows eastward into the South Atlantic; the world's 2nd longest river (4000 miles)

    Synonyms: Amazon River

    mainly green tropical American parrots