affirmation nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

affirmation nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm affirmation giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của affirmation.

Từ điển Anh Việt

  • affirmation


    * danh từ

    sự khẳng định, sự xác nhận; sự quả quyết

    lời khẳng định, lời xác nhận; lời quả quyết

    (pháp lý) sự xác nhận; sự phê chuẩn

  • affirmation

    (Tech) khẳng định (d)

  • affirmation

    sự khẳng định, điều khẳng định

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • affirmation

    * kinh tế

    sự khẳng định

    sự xác nhận

    xác nhận phê chuẩn

    * kỹ thuật

    sự xác nhận

    toán & tin:

    điều khẳng định

    sự khẳng định

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • affirmation

    the act of affirming or asserting or stating something

    Synonyms: assertion, statement

    (religion) a solemn declaration that serves the same purpose as an oath (if an oath is objectionable to the person on religious or ethical grounds)

    a judgment by a higher court that the judgment of a lower court was correct and should stand

    Antonyms: reversal


    avowal: a statement asserting the existence or the truth of something

    Synonyms: avouchment