nhấp nhổm trong Tiếng Anh là gì?
nhấp nhổm trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ nhấp nhổm sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
nhấp nhổm
be on tenterhooks, be anxious
vừa đến đã nhấp nhổm định về to be anxious to go back though one has just come
be worried/troubled/harassed; be about to go; be on pins and needles
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
nhấp nhổm
Be on tenterhooks, be anxious
Vừa đến đã nhấp nhổm định về: To be anxious to go back though one has just come
Từ điển Việt Anh - VNE.
nhấp nhổm
be on tenterhooks, be anxious


