gọi trong Tiếng Anh là gì?
gọi trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ gọi sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
gọi
to hail
gọi xích lô to hail a pedicab
to call
nếu cần, cứ gọi tôi if you need me, just call
dù đến muộn chăng nữa, anh cũng cứ gọi tôi however late you arrive, call me
to call; to wake up; to awaken
anh muốn mấy giờ gọi anh dậy? how early would you like to be woken?
chín giờ anh gọi tôi dậy nhé? can you call me at nine?; can you wake me up at nine?
xem gọi điện thoại
điện thoại gọi xe tắc xi/thợ mộc đến to phone for a taxi/joiner
tôi gọi đi hà nội/mỹ được chứ? may i phone hanoi/the united states?
to order (in a restaurant)
anh gọi món gì chưa? have you given your order?; have you ordered yet?
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
gọi
* verb
to call; to hail
gọi xe tắc xi: to call a cab To name; to call
Từ điển Việt Anh - VNE.
gọi
to call, summon, order
Từ liên quan
- gọi
- gọi ý
- gọi là
- gọi ra
- gọi to
- gọi về
- gọi đi
- gọi bia
- gọi bầy
- gọi bồi
- gọi cửa
- gọi dậy
- gọi hồn
- gọi lên
- gọi lại
- gọi sai
- gọi tên
- gọi tắt
- gọi vía
- gọi vốn
- gọi với
- gọi đến
- gọi lính
- gọi nhau
- gọi nhầm
- gọi rượu
- gọi thêm
- gọi thầu
- gọi điện
- gọi nhanh
- gọi xuống
- gọi đồ ăn
- gọi là quỷ
- gọi sai là
- gọi trở về
- gọi tên là
- gọi tôi là
- gọi tắt là
- gọi chó săn
- gọi cổ phần
- gọi dây nói
- gọi nhầm số
- gọi sai tên
- gọi tái ngũ
- gọi bằng ông
- gọi cảnh sát
- gọi nhầm tên
- gọi nhập ngũ
- gọi ra ngoài
- gọi theo tên