gọi là trong Tiếng Anh là gì?
Từ điển Việt Anh
gọi là
for form's sake; perfunctorily; cursorily
băng bó gọi là to dress the wounds cursorily/for form's sake
ăn gọi là mấy miếng, để khỏi làm mất lòng chủ to eat a few bits for form's sake so as not to offend the host
known as...; called...
bộ giáo dục và đào tạo đã vạch ra một chương trình hàng năm gọi là ' toàn dân đưa trẻ đến trường ' the ministry of education and training has worked out an annual programme called 'take all children to school'
cái này tiếng anh gọi là gì? what's (the word for) this in english?; what's this called in english?
presumed; so-called; alleged
sáng mai những kẻ bị gọi là phiến loạn sẽ được đưa ra xét xử the alleged rebels will be brought to court for trial tomorrow morning
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
gọi là
As a makeshift, provisionally
Băng bó gọi là: To dress form's sake, provisionally the wounds
For form's sake, perfunctorily
Làm gọi là: To do something perfunctorily
Ăn gọi là mấy miếng, để khỏi làm mất lòng chủ: To eat a few bits for form's sake not to offend the host
Từ điển Việt Anh - VNE.
gọi là
to be named, called
- gọi
- gọi ý
- gọi là
- gọi ra
- gọi to
- gọi về
- gọi đi
- gọi bia
- gọi bầy
- gọi bồi
- gọi cửa
- gọi dậy
- gọi hồn
- gọi lên
- gọi lại
- gọi sai
- gọi tên
- gọi tắt
- gọi vía
- gọi vốn
- gọi với
- gọi đến
- gọi lính
- gọi nhau
- gọi nhầm
- gọi rượu
- gọi thêm
- gọi thầu
- gọi điện
- gọi nhanh
- gọi xuống
- gọi đồ ăn
- gọi là quỷ
- gọi sai là
- gọi trở về
- gọi tên là
- gọi tôi là
- gọi tắt là
- gọi chó săn
- gọi cổ phần
- gọi dây nói
- gọi nhầm số
- gọi sai tên
- gọi tái ngũ
- gọi bằng ông
- gọi cảnh sát
- gọi nhầm tên
- gọi nhập ngũ
- gọi ra ngoài
- gọi theo tên