gọi là trong Tiếng Anh là gì?

gọi là trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ gọi là sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • gọi là

    for form's sake; perfunctorily; cursorily

    băng bó gọi là to dress the wounds cursorily/for form's sake

    ăn gọi là mấy miếng, để khỏi làm mất lòng chủ to eat a few bits for form's sake so as not to offend the host

    known as...; called...

    bộ giáo dục và đào tạo đã vạch ra một chương trình hàng năm gọi là ' toàn dân đưa trẻ đến trường ' the ministry of education and training has worked out an annual programme called 'take all children to school'

    cái này tiếng anh gọi là gì? what's (the word for) this in english?; what's this called in english?

    presumed; so-called; alleged

    sáng mai những kẻ bị gọi là phiến loạn sẽ được đưa ra xét xử the alleged rebels will be brought to court for trial tomorrow morning

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • gọi là

    As a makeshift, provisionally

    Băng bó gọi là: To dress form's sake, provisionally the wounds

    For form's sake, perfunctorily

    Làm gọi là: To do something perfunctorily

    Ăn gọi là mấy miếng, để khỏi làm mất lòng chủ: To eat a few bits for form's sake not to offend the host

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • gọi là

    to be named, called