dập trong Tiếng Anh là gì?
dập trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ dập sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
dập
* đtừ
to bury, to inter, to cover; to stam out; to bang; to batter; to hush something up
dập chuyện hush up the affair
to treat somebody roughly/unkindly; maltreat somebody, ill-treat somebody
dập liễu vùi hoa treat a woman roughly
to put out, extinguish; snuff out
dập lửa put out/extinguish a fire
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
dập
* verb
to bury; to stam out; to bang; to batter
Từ điển Việt Anh - VNE.
dập
to bury, stamp out, bang, batter


