dập tắt trong Tiếng Anh là gì?

dập tắt trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ dập tắt sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • dập tắt

    to extinguish; to stamp out; to put out; * nghĩa bóng to put down; to quell

    dập tắt đám cháy to stamp out a fire; to get a fire under control

    dập tắt ngọn lửa chiến tranh to stamp out a war

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • dập tắt

    Stamp out

    Dập tắt đám cháy: To stamp out a fire

    Dập tắt ngọn lửa chiến tranh: To stamp out a war

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • dập tắt

    to extinguish, put out, stamp out (fire, protests)