chọc trong Tiếng Anh là gì?
chọc trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ chọc sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
chọc
to poke; to thrust; to prick; to puncture
chọc lò than to poke a stove
chọc tổ ong to poke at a beehive
to tease; to annoy; to irritate
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
chọc
* verb
To poke, to thrust, to prick
chọc lò than: to poke a stove
chọc tổ ong: to poke at a beehive
chọc thủng vòng vây: to thrust through the enemy encirclement
chọc lỗ trên mặt đất: to prick holes in the ground
chọc quả bưởi: to thrust down a pomelo
To irritate, to rouse
bị chọc đến phát khóc: to be roused to tears
nhà chọc trời: a skyscraper
Từ điển Việt Anh - VNE.
chọc
to annoy, bother, provoke


