bờ bến trong Tiếng Anh là gì?
bờ bến trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ bờ bến sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
bờ bến
* dtừ
shore and port, shore and dock, coast, limit of big lakes (rivers...) and main land
thuyền đi mãi, vẫn không thấy đâu là bờ bến the boat sailed on, but neither port nor land was seen
tình thương không bờ bến boundless love
landing stage; limit
vô bờ bến limitless, boundless, immense
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
bờ bến
* noun
Shore and port, coast, limit of big lakes (rivers...) and main land
thuyền đi mãi, vẫn không thấy đâu là bờ bến: the boat sailed on, but neither port nor land was seen
không bờ bến, vô bờ bến: limitless, boundless, immense
tình thương không bờ bến: boundless love
sự hy sinh không bờ bến: an immense sacrifice
Từ điển Việt Anh - VNE.
bờ bến
shore and dock (or port), limit, border, coast
Từ liên quan
- bờ
- bờ ao
- bờ bể
- bờ cỏ
- bờ hè
- bờ hồ
- bờ lu
- bờ vỡ
- bờ đê
- bờ bãi
- bờ bắc
- bờ bến
- bờ bụi
- bờ cõi
- bờ dốc
- bờ lũy
- bờ mẫu
- bờ phá
- bờ rào
- bờ rôm
- bờ sau
- bờ tre
- bờ vực
- bờ đất
- bờ đắp
- bờ biển
- bờ giậu
- bờ giốc
- bờ lưng
- bờ lạch
- bờ ngầm
- bờ sông
- bờ thửa
- bờ trân
- bờ vùng
- bờ giếng
- bờ miệng
- bờ ruộng
- bờ thành
- bờ trượt
- bờ đường
- bờ lu dông
- bờ nghiêng
- bờ vách đá
- bờ chìm ngập
- bờ miệng hầm
- bờ miệng giếng
- bờ vực tài chính
- bờ hứng gió thổi từ biển vào


