supplication nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

supplication nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm supplication giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của supplication.

Từ điển Anh Việt

  • supplication


    * danh từ

    sự năn nỉ; lời khẩn khoản

    đơn thỉnh cầu

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • supplication

    a humble request for help from someone in authority

    Synonyms: plea


    invocation: a prayer asking God's help as part of a religious service

    prayer: the act of communicating with a deity (especially as a petition or in adoration or contrition or thanksgiving)

    the priest sank to his knees in prayer